(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Tịnh
Ngày gửi: 12h:50' 14-10-2011
Dung lượng: 240.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/10/2011 Ngày giảng: 9A: 24/10/2011
9B: 24/10/2011
Tiết 17
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai.
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và
biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
b. Kĩ năng:
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai.
- Rèn kĩ năng trình bày bài toán.
c. Thái độ:
- Cĩ ý cao trong học tập, có tinh thần xây dựng bài.
- Yêu môn học.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a. GV:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, phiếu học tập.
b. HS:
SGK, vở viết, chuẩn bị bài ở nhà.
3. Tiến trình bài dạy:
a. Kiểm tra bài cũ: (xen vào nội dung bài)
b. Bài mới :
Tg
12’
Gọi 2 em lên bảng kiểm tra
HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho Ví dụ.
Hs1 Chứng minh định lí
I. Lý thuyết:
Với a, b ( 0 ta có
Chứng minh
Với a, b ( 0 ta có xác định và không âm.
Ta có: ()2 =
Vậy là căn bậc hai số học của a.b
Ví dụ:
HS2: Phát biểu và chưng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho Ví dụ.
Hs1 Chứng minh định lí
Hs dưới lớp nhận xét
Với a ( 0, b > 0 ta có
Chứng minh
Với a ( 0, b > 0 ta có xác định và không âm.
Ta có: ()2 =
Vậy là căn bậc hai số học của
Ví dụ:
20’
Cho học sinh lên bảng làm bài 73.
Hs lên bảng thực hiện chữa bài 73 SGK
II. Luyện tập:
Bài 73: (SGK – Tr 40)
Với a = - 9 ta có
Nếu m > 2 thì = 1 + 3m
Nếu m < 2 thì = 1 - 3m
Hs dưới lớp nhận xét
Với m = 1,5 vì 1,5 < 2 nên giá trị biểu thức là 1 - 3(1,5)= 1 - 4,5 = -3,5
Các em hãy hoạt động nhóm để làm bài tập 75: (c, d)
Chứng minh các đẳng thức sau:
Với a, b > 0 và a ( b
Với a ( 0 và a ( 1
Cho các nhóm nhận xét bài của nhau.
Hs hoạt đọng thảo luận theo nhóm
Đại diện trình bầy
Các nhóm nhận xét bài làm của nhau
Bài 75:
c) Với a, b > 0 và a ( b ta có:
d) Với a ( 0 và a ( 1 ta có:
10’
c. Củng cố, luyện tập:
Các em hãy làm tiếp bài tập 76:
Cho biểu thức:
Với a > b > 0
a) Rút gọn Q.
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q?
Thực hiện rút gọn Q?
Hs suy nghĩ làm bài 76
Thứ tự ngoặc, chia, cộng trừ
Hs thực hiện theo gợi ý của Gv
Bài 76:
Giải:
Với a = 3b ta có
Cho học sinh nhận xét.
Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng
d. Hướng dẫn về nhà: (3’)
Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức.
- Xem lại các dạng bài tập đã làm.
- Làm bài tập số 103 ( 106 (SBT - Tr19,20)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Ngày soạn: 24/10