(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Điệp
Ngày gửi: 10h:11' 22-02-2013
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Họ và tên khai sinh:
Tên gọi khác:
Ngày, tháng, năm sinh: Giới tính (Nam, Nữ):
Quê quán:
Chức vụ, Chức danh:
Đơn vị công tác:
Đơn vị quản lý công chức:
Mã số hồ sơ:
Số hiệu công chức:
Bộ giáo dục và Đào tạo ấn hành, áp dụng trong ngành giáo dục (Mẫu 2007)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
––––––––––––––––––––– Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành Giáo dục
1) Họ và tên:
2) Tên gọi khác (Nếu có):
3) Giới tính: 4a) Ngày sinh:
4b) Nơi sinh:
5) Tình trạng hôn nhân:
6a) Số CMND: 6b) Nơi cấp:
6c) Ngày cấp: 7) Dân tốc:
8) Tôn giáo: 9) Quốc tịch:
10) Thành phần xuất thân: 11) Diện ưu tiên của Gia đình:
12) Diện ưu tiên của bản thân:
13) Năng khiếu / Sở trường:
14a) Tình trạng sức khoẻ: 14b) Nhóm máu:
14c) Chiều cao (cm): 14d) Cân nặng (kg):
14e) Khuyết tật:
15) Quê quán: Tỉnh:
16) Hộ khẩu thường trú:
17a) Nơi ở hiện nay:
17b) Điện thoại cơ quan: 17c) Điện thoại nhà riêng:
17d) Điện thoại di động: 17e) Email:
17g) Số tài khoản cá nhân: 17h) Ngân hàng mở tài khoản:
18a) Ngày hợp đồng: 18b) Ngày tuyển dụng:
18c) Cơ quan tiếp nhận việc làm:
18d) Công việc được giao (Khi hợp đồng / tuyển dụng):
19) Ngày bổ nhiệm vào ngành: 20a) Ngày về cơ quan hiện nay:
20b) Thuộc loại cán bộ: 20c) Công việc hiện nay:
20d) Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: 21) Ngày vào ngành GD:
22a) Chức vụ chính quyền hiện tại:
22b) Hệ số phụ cấp chức vụ: 22c) Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện tại:
22d) Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại:
22e) Chức vụ kiêm nhiệm:
22d) Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua:
23a) Ngày vào ĐCSVN: 23b) Ngày chính thức:
23c) Chức vụ Đảng hiện tại:
24a) Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội:
24b) Tên tổ chức CT – XH:
25) Chức vụ đoàn thể hiện nay:
26) Hiện đang theo học khoá đào tạo / bồi dưỡng:
27a) Học vấn phổ thông: Tốt nghiệp: THPT THCS 27b) Học hết lớp: Hệ: Năm
28a) Trình độ chuyên môn cao nhất:
28b) Chuyên ngành đào tạo:
28c) Nơi đào tạo:
28d) Hình thức đào tạo: 28e) Năm tốt nghiệp:
29) Đã qua khoá bồi dưỡng nghiệp vụ SP:
30a) Môn dạy chính: 30b) Các môn dạy khác:
31a) Các lớp đang dạy: 31b) Thuộc tổ chuyên môn:
32a) Trình độ LLCT:
32b) Trình độ QLNN:
32c) Trình độ QLGD: 33) Trình độ tin học:
34a) Ngoại ngữ thành thạo nhất: 34b) Ngoại ngữ khác:
35a) Chức danh: 35b) Năm công nhận:
36) Danh hiệu được phong / tặng cao nhất:
37a) Ngạch công chức (viên chức): 37b) Mã ngạch:
37c) Bậc lương: 37d) HS lương: 37e) Hưởng 85%
37g) Chênh lệch bảo lưu HSL: 37h) Hưởng từ ngày:
37i) Móc tính nâng lương lần sau