| TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ |
|
|
|
| THCS MƯỜNG LÈO |
|
|
|
| |
|
|
|
|
| DANH MỤC NGUỒN MINH CHỨNG KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG HỌC |
| (Theo Thông tư 42/2012 của Bộ GD&ĐT) |
| NĂM HỌC 2012 - 2013 |
| |
|
|
|
|
| STT |
Tên minh chứng |
Người cung cấp |
Người lưu giữ |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị quyết, biên bản đại hội chi bộ. |
Lường Hồng |
Lường Hồng |
|
| 2 |
Quyết định chuẩn y chức danh Bí thư, Phó bí thư chi bộ |
Thi |
Thi |
|
| 3 |
Nghị quyết, biên bản đại hội chi đoàn |
Muôn |
Muôn |
|
| 4 |
Nghị quyết, biên bản đại hội Liên đội |
Hưng |
Hưng |
|
| 5 |
Quyết định phê chuẩn chức danh tổ trưởng, tổ phó các tổ CM, VP |
Thi |
Thi |
|
| 6 |
Báo cáo kết quả công tác năm học 2012 – 2013 các tổ |
Các tổ trưởng |
Thi |
|
| 7 |
Sổ nghị quyết tổ |
Các tổ trưởng |
Các tổ trưởng |
|
| 8 |
Biên bản họp lớp bầu lớp trưởng, lớp phó; tổ trưởng, tổ phó |
GVCN |
Hoài Ngọc |
|
| 9 |
Sổ chủ nhiệm |
GVCN |
Hoài Ngọc |
|
| 10 |
Sổ gọi tên ghi điểm |
GVCN |
Hoài Ngọc |
|
| 11 |
Sổ nghị quyết chi bộ |
Lường Hồng |
Lường Hồng |
|
| 12 |
Sổ nghị quyết công đoàn |
Nghiệp |
Nghiệp |
|
| 13 |
Sổ nghị quyết Chi đoàn |
Muôn |
Muôn |
|
| 14 |
Quy chế làm việc của hội đồng trường |
Điệp |
Thi |
|
| 15 |
Hồ sơ thi đua nhà trường |
Thi |
Thi |
|
| 16 |
Danh sách cán bộ quản lý, giáo viên |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 17 |
Sổ kế hoạch tổ |
Các tổ trưởng |
Các tổ trưởng |
|
| 18 |
Biên bản họp tổ giới thiệu tổ trưởng, tổ phó |
Các tổ trưởng |
Các tổ trưởng |
|
| 19 |
Biên bản họp phân loại viên chức của tổ |
Các tổ trưởng |
Các tổ trưởng |
|
| 20 |
Kế hoạch chiến lược trường |
Thi |
Thi |
|
| 21 |
Báo cáo tổng kết năm học |
Thi |
Thi |
|
| 22 |
Nghị quyết đại hội đảng bộ xã Mường Lèo 2010 – 2015 |
Thi |
Thi |
|
| 23 |
Sổ theo dõi công văn đi |
Thi |
Thi |
|
| 24 |
Báo cáo của Ban thanh tra nhân dân |
Hưng |
Thi |
|
| 25 |
Báo cáo của BCH Công đoàn |
Nghiệp |
Thi |
|
| 26 |
Danh mục hồ sơ sổ sách nhà trường |
Thi |
Thi |
|
| 27 |
Hồ sơ nhà trường |
Thi |
Thi |
|
| 28 |
Kết luận thanh kiểm tra đột xuất, chuyên đề của PGD&ĐT. |
Thi |
Thi |
|
| 29 |
Kế hoạch năm học nhà trường |
Thi |
Thi |
|
| 30 |
Kế hoạch chuyên môn trường |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 31 |
Kế hoạch hoạt động GDNGLL |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 32 |
Kế hoạch lao động |
Điệp |
Điệp |
|
| 33 |
Kế hoạch Phổ cập GDTHCS |
Điệp |
Điệp |
|
| 34 |
Kế hoạch tổ chức công tác bán trú |
Điệp |
Điệp |
|
| 35 |
Hồ sơ tuyển dụng, bổ nhiệm, đề bạt cán bộ |
Thi |
Thi |
|
| 36 |
Hồ sơ quản lý nhân sự (Sổ) |
Thi |
Thi |
|
| 37 |
Sổ theo dõi công văn đến |
Thi |
Thi |
|
| 38 |
Hồ sơ lưu công văn đến, công văn đi |
Thi |
Thi |
|
| 39 |
Biên bản kiểm kê tài sản |
Thi |
Thi |
|
| 40 |
Sổ quản lý tài sản |
Thi |
Thi |
|
| 41 |
Sổ quản lý thư viện |
Thưởng |
Thưởng |
|
| 42 |
Sổ quản lý thiết bị dạy học |
Thưởng |
Thưởng |
|
| 43 |
Biên bản hội nghị viên chức có nội dung công khai tài chính |
Thi |
Thi |
|
| 44 |
Báo cáo của ban thanh tra nhân dân có nội dung kiểm tra công khai tài chính |
Hưng |
Thi |
|
| 45 |
Phương án đảm bảo an toàn cho học sinh và cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường |
Điệp |
Điệp |
|
| 46 |
Hồ sơ cán bộ công chức của hiệu trưởng và phó hiệu trưởng |
BGH |
BGH |
|
| 47 |
Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng, tập huấn về chính trị và quản lý giáo dục |
BGH |
BGH |
|
| 48 |
Văn bản triệu tập hiệu trưởng, phó hiệu trưởng tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn về chuyên môn |
BGH |
BGH |
|
| 49 |
Văn bằng, chứng chỉ, kết quả học tập tại các lớp bồi dưỡng, tập huấn |
BGH |
BGH |
|
| 50 |
Các văn bản phân công giáo viên giảng dạy hằng năm |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 51 |
Văn bằng đào tạo của giáo viên |
Giáo viên |
Thi |
|
| 52 |
Biên bản về đánh giá, xếp loại giáo viên hằng năm theo Chuẩn nghề nghiệp giáo viên |
Thi |
Thi |
|
| 53 |
Bảng tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên hằng năm |
Thi |
Thi |
|
| 54 |
Giấy chứng nhận, bằng khen, giấy khen giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi |
GVG |
GVG |
|
| 55 |
Văn bản thông báo của các cấp về kết quả thi giáo viên dạy giỏi |
Thi |
Thi |
|
| 56 |
Danh sách viên chức làm công tác thư viện, thiết bị, kế toán, thủ quỹ, y tế trường học và các nhân viên khác của nhà trường hằng năm |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 57 |
Quyết định điều động viên chức làm công tác thư viện, thiết bị, kế toán, thủ quỹ, y tế trường học và các nhân viên khác của cấp có thẩm quyền |
Thi |
Thi |
|
| 58 |
Văn bằng đào tạo của nhân viên |
Nhân viên |
Thi |
|
| 59 |
Sổ đăng bộ |
Điệp |
Hùng |
|
| 60 |
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của nhà trường; |
Thi |
Thi |
|
| - Sơ đồ tổng thể và từng khu của nhà trường; |
| - Ảnh chụp khuôn viên của nhà trường (nếu có); |
| 61 |
Danh mục các thiết bị luyện tập thể dục thể thao |
Tùng |
Điệp |
|
| 62 |
Bản vẽ thiết kế xây dựng của nhà trường |
Thi |
Thi |
|
| Danh mục thiết bị y tế |
Phẩm |
Thi |
|
| Danh mục các loại thuốc thiết yếu |
Phẩm |
Thi |
|
| 63 |
Hợp đồng và hóa đơn thanh toán tiền dịch vụ internet |
Điệp |
Điệp |
|
| 64 |
Sơ đồ khu nhà vệ sinh của nhà trường |
Điệp |
Điệp |
|
| Danh mục sách, báo và tài liệu tham khảo được bổ sung hằng năm |
Thưởng |
Thưởng |
|
| Nội quy thư viện |
Thưởng |
Thưởng |
|
| 65 |
Danh mục các loại sách, báo, tài liệu |
Thưởng |
Thưởng |
|
| 66 |
Sổ theo dõi việc cho mượn sách (số lượt cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh mượn tài liệu, đọc các tài liệu trong thư viện); |
Thưởng |
Thưởng |
|
| Danh mục thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học hiện có của nhà trường |
Thưởng |
Thưởng |
|
| Sổ dự giờ, biên bản kiểm tra, đánh giá hiệu quả giảng dạy, giáo dục, quản lý sử dụng sách, thiết bị,... của ban giám hiệu và tổ trưởng đối với giáo viên |
BGH, TTCM |
Hoài Ngọc |
|
| 67 |
Sổ đăng ký mượn đồ dùng dạy học |
Thưởng |
Thưởng |
|
| 68 |
Danh mục đồ dùng dạy học do giáo viên tự làm hằng năm |
Thưởng |
Thưởng |
|
| Danh sách Ban đại diện cha mẹ học sinh của mỗi lớp và nhà trường |
GVCN, HT |
Thi |
|
| Kế hoạch hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh |
CMHS (Thi) |
Thi |
|
| 69 |
Báo cáo về hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh |
CMHS (Thi) |
Thi |
|
| 70 |
Biên bản các cuộc họp cha mẹ học sinh lớp, trường. |
CMHS (Thi) |
Thi |
|
| Văn bản của nhà trường tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương về kế hoạch và các biện pháp cụ thể để phát triển |
Thi |
Thi |
|
| Danh sách các tổ chức, cá nhân ủng hộ kinh phí để khen thưởng học sinh học giỏi, hỗ trợ học sinh nghèo |
Thi |
Thi |
|
| 71 |
- Sổ kế hoạch giảng dạy |
Giáo viên |
Hoài Ngọc |
|
| - Sổ sinh hoạt chuyên môn |
| - Sổ dự giờ, thăm lớp; |
| 72 |
Sổ ghi đầu bài |
GVCN |
Hoài Ngọc |
|
| 73 |
Danh sách giáo viên dạy giỏi từ cấp trường trở lên hằng năm |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 74 |
Sổ theo dõi phổ cập giáo dục |
Điệp |
Điệp |
|
| 75 |
Các văn bản đánh giá của cấp có thẩm quyền về công tác phổ cập giáo dục của nhà trường |
Điệp |
Điệp |
|
| 76 |
Các văn bản đánh giá của cấp có thẩm quyền về công tác phổ cập giáo dục của nhà trường |
Điệp |
Điệp |
|
| 77 |
Biên bản có nội dung kiểm tra, đánh giá công tác phổ cập giáo dục |
Điệp |
Điệp |
|
| 78 |
Bản tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng đầu năm học của từng lớp, từng khối lớp |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 79 |
Văn bản thể hiện các biện pháp giúp đỡ học sinh vươn lên trong học tập |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 80 |
Danh sách học sinh giỏi, yếu kém và giáo viên dạy |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 81 |
Kế hoạch BDHSG, PĐHSY |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 82 |
Tập bài soạn về nội dung giáo dục địa phương từng môn học |
Giáo viên |
Hoài Ngọc |
|
| 83 |
Kế hoạch tham gia Hội khỏe Phù Đổng, hội thi văn nghệ, thể thao, các hoạt động lễ hội dân gian |
Thi |
Thi |
|
| 84 |
Kế hoạch tổ chức giáo dục, rèn luyện các kỹ năng sống cho học sinh |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 85 |
Kế hoạch và lịch phân công học sinh tham gia vào các hoạt động bảo vệ, chăm sóc, giữ gìn vệ sinh môi trường của nhà trường |
Điệp |
Điệp |
|
| 86 |
Sổ trực tuần |
Hưng |
Hoài Ngọc |
|
| 87 |
Sổ trực đội cờ đỏ |
Hưng |
Hoài Ngọc |
|
| 88 |
Hồ sơ trường |
Thi |
Thi |
|
| 89 |
Danh sách học sinh |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| 90 |
Bảng tổng hợp học lực, hạnh kiểm học sinh |
Hoài Ngọc |
Hoài Ngọc |
|
| |
|
|
|
|
| |
|
Mường Lèo, ngày 05 tháng 5 năm 2013 |
| |
|
HIỆU TRƯỞNG |
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
Bùi Văn Thi |